학생
hak-saeng
Người đang theo học tại một cơ sở giáo dục
Siêu trí nhớ
Học sinh Hắc Sanh luôn hăng say học tập.
Ví dụ thực tế
학생은 학교 규칙을 잘 지켜야 합니다.
저는 학생입니다.
이 학교에 학생이 많아요.
Từ ghép liên quan
N/A초등학생 - học sinh tiểu học중학생 - học sinh trung học cơ sở고등학생 - học sinh trung học phổ thông대학생 - sinh viên đại học학생증 - thẻ học sinh/sinh viên학생회 - hội học sinh/sinh viên학생식당 - nhà ăn học sinh/sinh viên모범생 - học sinh gương mẫu전학생 - học sinh chuyển trường대학생 (dae-hak-saeng) - sinh viên đại học초등학생 (cho-deung-hak-saeng) - học sinh tiểu học고등학생 (go-deung-hak-saeng) - học sinh cấp ba
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 학생 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 학생 (phát âm là hak-saeng) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Người đang theo học tại một cơ sở giáo dục". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 학생 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 학생은 학교 규칙을 잘 지켜야 합니다. - Nghĩa: undefined