하다
ha-da
Thực hiện hành động, công việc, Nói, phát biểu, kể lại, Khiến cho, làm cho (đạt trạng thái/kết quả), (Trợ động từ) Kết hợp với danh từ để tạo động từ hành động, (Trợ động từ) Kết hợp với danh từ để tạo tính từ trạng thái, Coi là, xem là, chọn làm
Siêu trí nhớ
Hà đã làm bài tập và nói chuyện với bạn.
Ví dụ thực tế
내일 중요한 회의를 해야 해요.
그는 나에게 비밀을 지켜달라고 했어요.
이 약은 잠이 오게 해요.
Từ ghép liên quan
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 하다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 하다 (phát âm là ha-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thực hiện hành động, công việc, Nói, phát biểu, kể lại, Khiến cho, làm cho (đạt trạng thái/kết quả), (Trợ động từ) Kết hợp với danh từ để tạo động từ hành động, (Trợ động từ) Kết hợp với danh từ để tạo tính từ trạng thái, Coi là, xem là, chọn làm". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 하다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 내일 중요한 회의를 해야 해요. - Nghĩa: undefined