Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

특별

teuk-byeol

Khác thường, nổi bật, Dành riêng, chuyên biệt

Siêu trí nhớ

Cách anh ấy **Tức biểu** lộ cảm xúc là một **sự đặc biệt** không ai có.

Ví dụ thực tế

그는 특별한 재능을 가지고 있다.

이 좌석은 노약자를 위한 특별석입니다.

이것은 특별한 선물이에요.

Từ ghép liên quan

특별하다 - đặc biệt (tính từ)특별히 - đặc biệt (trạng từ)특별전 - triển lãm đặc biệt특별법 - luật đặc biệt특별수사 - điều tra đặc biệt특별대우 - đãi ngộ đặc biệt특별위원회 - ủy ban đặc biệt특별성 - tính đặc biệt특별함 - sự đặc biệt특별하다 (teuk-byeol-ha-da) - đặc biệt특별히 (teuk-byeol-hi) - một cách đặc biệt, đặc biệt là특별식 (teuk-byeol-sik) - món ăn đặc biệt

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 특별 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 특별 (phát âm là teuk-byeol) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khác thường, nổi bật, Dành riêng, chuyên biệt". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 특별 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 특별한 재능을 가지고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 특별 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App