질문
jil-mun
Câu hỏi; sự đặt câu hỏi
Siêu trí nhớ
Chị Mẫn (jilmun) luôn giơ tay đặt **câu hỏi** trong mọi buổi họp.
Ví dụ thực tế
발표가 끝난 후, 청중으로부터 많은 질문이 쏟아졌다.
질문 있어요?
질문 해주세요.
Từ ghép liên quan
질문하다 - đặt câu hỏi, hỏi질문받다 - được hỏi, nhận câu hỏi질문지 - phiếu câu hỏi, bảng câu hỏi질문 사항 - các vấn đề cần hỏi, nội dung câu hỏi질문 시간 - thời gian hỏi đáp질문자 - người hỏi, người đặt câu hỏi질문하다 (jilmunhada) - đặt câu hỏi, hỏi질문지 (jilmunji) - phiếu câu hỏi, bản câu hỏi질문 사항 (jilmun sahang) - vấn đề cần hỏi, những điều cần hỏi
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 질문 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 질문 (phát âm là jil-mun) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Câu hỏi; sự đặt câu hỏi". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 질문 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 발표가 끝난 후, 청중으로부터 많은 질문이 쏟아졌다. - Nghĩa: undefined