지역
ji-yeok
Khu vực, vùng (địa lý, tự nhiên), Khu vực, vùng (hành chính, quy hoạch)
Siêu trí nhớ
Cô **Chi Yết** rất thích khám phá những **khu vực** (지역) hoang sơ, bí ẩn.
Ví dụ thực tế
이 지역은 아름다운 자연경관으로 유명합니다.
정부는 낙후된 지역 개발을 위한 새로운 정책을 발표했습니다.
이 지역은 조용해요.
Từ ghép liên quan
수도권 지역 - khu vực thủ đô농촌 지역 - khu vực nông thôn도시 지역 - khu vực đô thị산간 지역 - khu vực miền núi해안 지역 - khu vực ven biển오염 지역 - khu vực ô nhiễm접경 지역 - khu vực biên giới관광 지역 - khu vực du lịch개발 지역 - khu vực phát triển제한 지역 - khu vực hạn chế지역적 - mang tính khu vực, địa phương지역성 - tính khu vực, tính địa phương지역사회 - cộng đồng, xã hội địa phương지역경제 - kinh tế địa phương지역감정 - mâu thuẫn/xung đột vùng miền
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 지역 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 지역 (phát âm là ji-yeok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Khu vực, vùng (địa lý, tự nhiên), Khu vực, vùng (hành chính, quy hoạch)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 지역 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 지역은 아름다운 자연경관으로 유명합니다. - Nghĩa: undefined