지나다
ji-na-da
Đi qua, ngang qua (một địa điểm), Trôi qua, qua đi (thời gian, sự kiện), Trải qua, vượt qua (một giai đoạn, quá trình), Vượt quá, qua (một mốc thời gian, giới hạn)
Siêu trí nhớ
Chị Na đã (jinada) đi qua con phố quen, trải qua bao kỷ niệm, để thời gian cứ trôi qua.
Ví dụ thực tế
우리는 낯선 마을을 지나서 목적지에 도착했다.
여름 방학이 벌써 다 지나버렸다니 믿을 수 없어.
그는 힘든 시기를 잘 지나고 이제는 행복하게 살고 있다.
Từ ghép liên quan
지나치다 - đi quá, quá mức지나다니다 - đi qua đi lại지나간 - đã qua, quá khứ (dạng định ngữ)지나가는 - đang đi qua (dạng định ngữ)지나침 - sự quá mức, sự vượt quá지나가다지난주
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 지나다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 지나다 (phát âm là ji-na-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đi qua, ngang qua (một địa điểm), Trôi qua, qua đi (thời gian, sự kiện), Trải qua, vượt qua (một giai đoạn, quá trình), Vượt quá, qua (một mốc thời gian, giới hạn)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 지나다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우리는 낯선 마을을 지나서 목적지에 도착했다. - Nghĩa: undefined