Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

주일

chu-il

Chủ nhật, Một tuần

Siêu trí nhớ

Vào Chủ nhật, tôi **chu yếu** (주일) dành thời gian đi chơi.

Ví dụ thực tế

이번 주일에는 가족들과 함께 공원에 갈 거예요.

그는 주일 내내 열심히 일했다.

매 주일 교회에 갑니다.

Từ ghép liên quan

주일학교 - trường Chủ nhật (trường Chúa nhật)주일예배 - lễ Chủ nhật (lễ Chúa nhật)주일성수 - giữ ngày Chủ nhật thánh일주일주일 예배주일 학교

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 주일 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 주일 (phát âm là chu-il) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Chủ nhật, Một tuần". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 주일 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이번 주일에는 가족들과 함께 공원에 갈 거예요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 주일 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App