주민
ju-min
Cư dân, người dân (sống thường xuyên tại một khu vực cụ thể)
Siêu trí nhớ
Mọi cư dân đều quý mến Chú Minh.
Ví dụ thực tế
이 아파트 주민들은 매달 관리비를 납부해야 합니다.
이 지역 주민들은 친절해요.
새로운 주민이 이사 왔어요.
Từ ghép liên quan
주민등록 - đăng ký cư trú주민센터 - trung tâm hành chính phường/xã주민자치 - tự trị của cư dân주민투표 - bỏ phiếu của cư dân주민등록증 (ju-min-deung-nok-jeung) - Thẻ căn cước công dân (Thẻ đăng ký cư trú)주민센터 (ju-min-sen-teo) - Trung tâm dịch vụ cộng đồng (Trung tâm cư dân)주민자치 (ju-min-ja-chi) - Tự quản cư dân
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 주민 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 주민 (phát âm là ju-min) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cư dân, người dân (sống thường xuyên tại một khu vực cụ thể)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 주민 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 아파트 주민들은 매달 관리비를 납부해야 합니다. - Nghĩa: undefined