정보
jeong-bo
Thông tin, dữ liệu, Tình báo, thông tin mật
Siêu trí nhớ
Trông bố đang đọc báo, con hỏi có **thông tin** gì mới không?
Ví dụ thực tế
인터넷에서 다양한 정보를 검색할 수 있어요.
그는 적국의 군사 정보를 수집하는 임무를 맡았다.
새로운 정보를 얻었어요.
Từ ghép liên quan
정보를 주다 - cung cấp thông tin정보를 받다 - nhận thông tin정보화하다 - thông tin hóa, tin học hóa정보화 - thông tin hóa, tin học hóa정보통신 - thông tin liên lạc정보망 - mạng lưới thông tin정보원 - nguồn thông tin, người cung cấp thông tin (informant)정보국 - cục tình báo정보력 - năng lực thông tin정보성 - tính chất thông tin정보화 (jeong-bo-hwa) - thông tin hóa, tin học hóa정보 기술 (jeong-bo gi-sul) - công nghệ thông tin (IT)정보 수집 (jeong-bo su-jip) - thu thập thông tin
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 정보 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 정보 (phát âm là jeong-bo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thông tin, dữ liệu, Tình báo, thông tin mật". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 정보 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 인터넷에서 다양한 정보를 검색할 수 있어요. - Nghĩa: undefined