Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

전화

jeon-hwa

Điện thoại (thiết bị), Cuộc gọi điện thoại, việc gọi điện, Dịch vụ điện thoại, đường dây điện thoại

Siêu trí nhớ

Chân Hoà nhấc điện thoại lên để thực hiện một cuộc gọi quan trọng.

Ví dụ thực tế

새 전화가 출시되자마자 많은 사람들이 구매했어요.

중요한 전화가 와서 회의를 잠시 중단했어요.

전화가 끊겨서 통신사에 문의해야 해요.

Từ ghép liên quan

전화하다 - gọi điện, thực hiện cuộc gọi전화기 - máy điện thoại전화벨 - chuông điện thoại전화선 - dây điện thoại전화요금 - cước điện thoại공중전화 - điện thoại công cộng국제전화 - cuộc gọi quốc tế전화번호 - số điện thoại

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 전화 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 전화 (phát âm là jeon-hwa) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Điện thoại (thiết bị), Cuộc gọi điện thoại, việc gọi điện, Dịch vụ điện thoại, đường dây điện thoại". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 전화 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 새 전화가 출시되자마자 많은 사람들이 구매했어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 전화 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App