자신
ja-sin
Bản thân, chính mình, Sự tự tin, lòng tự tin
Siêu trí nhớ
Cha xin sự tự tin cho bản thân.
Ví dụ thực tế
그는 자신에게 솔직해지기로 결심했다.
그녀는 어떤 어려운 일도 해낼 수 있다는 자신을 가지고 있었다.
저는 자신 있어요.
Từ ghép liên quan
자신감 (sự tự tin)자신만만 (tự tin tràn đầy)자신하다 (tự tin, tin tưởng)자신감 (ja-sin-gam) - sự tự tin자신만만 (ja-sin-man-man) - tràn đầy tự tin자신하다 (ja-sin-ha-da) - tự tin, tin tưởng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 자신 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 자신 (phát âm là ja-sin) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bản thân, chính mình, Sự tự tin, lòng tự tin". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 자신 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 자신에게 솔직해지기로 결심했다. - Nghĩa: undefined