자료
cha-ryo
Dữ liệu, thông tin, Tài liệu, vật liệu (cho một mục đích cụ thể)
Siêu trí nhớ
Cha Rio cẩn thận thu thập tất cả dữ liệu và tài liệu cần thiết cho dự án.
Ví dụ thực tế
이 그래프는 최신 시장 자료를 바탕으로 작성되었습니다.
강의 자료는 수업 전에 미리 다운로드해 주세요.
이 자료를 분석해야 합니다.
Từ ghép liên quan
참고 자료 - tài liệu tham khảo통계 자료 - dữ liệu thống kê연구 자료 - tài liệu/dữ liệu nghiên cứu수집 자료 - dữ liệu/tài liệu đã thu thập기초 자료 - dữ liệu/tài liệu cơ bản시청각 자료 - tài liệu nghe nhìn자료실 - phòng tài liệu, phòng dữ liệu자료 분석 - phân tích dữ liệu자료 수집 - thu thập dữ liệu
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 자료 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 자료 (phát âm là cha-ryo) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Dữ liệu, thông tin, Tài liệu, vật liệu (cho một mục đích cụ thể)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 자료 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 그래프는 최신 시장 자료를 바탕으로 작성되었습니다. - Nghĩa: undefined