읽다
ilk-da
Đọc (văn bản, chữ viết), Đọc hiểu, nhận ra, nắm bắt (ý nghĩa, tình huống), Đọc (số, dữ liệu, kết quả)
Siêu trí nhớ
Khi đọc sách, ta nhận ra nhiều ích lợi cho ta.
Ví dụ thực tế
아이가 그림책을 소리 내어 읽고 있다.
그의 표정에서 실망감을 읽을 수 있었다.
온도계는 영하 5도를 읽고 있었다.
Từ ghép liên quan
읽히다 - đọc cho (ai đó)독서 (讀書) - đọc sách정독 (精讀) - đọc kỹ속독 (速讀) - đọc nhanh낭독 (朗讀) - đọc to독자 (讀者) - độc giả읽을거리 - tài liệu để đọc읽기읽어주다
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 읽다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 읽다 (phát âm là ilk-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đọc (văn bản, chữ viết), Đọc hiểu, nhận ra, nắm bắt (ý nghĩa, tình huống), Đọc (số, dữ liệu, kết quả)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 읽다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 아이가 그림책을 소리 내어 읽고 있다. - Nghĩa: undefined