일하다
il-ha-da
Thực hiện công việc, làm nghề, Vận hành, hoạt động (máy móc, hệ thống)
Siêu trí nhớ
Ghi nhớ từ 일하다 với nghĩa: Làm việc
Ví dụ thực tế
그는 주말에도 쉬지 않고 일한다.
오래된 컴퓨터지만 아직도 잘 일해요.
매일 아침 9시부터 6시까지 일해요.
Từ ghép liên quan
일을 시키다 - bắt làm việc, giao việc (dạng sai khiến)일꾼 - người làm, thợ일터 - nơi làm việc, công trường일거리 - việc làm, công việc야근하다 - làm thêm giờ, làm ca đêm잔업하다 - làm thêm giờ, làm việc còn lại일 (noun) - công việc, việc, sự việc일손
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 일하다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 일하다 (phát âm là il-ha-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thực hiện công việc, làm nghề, Vận hành, hoạt động (máy móc, hệ thống)". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 일하다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 주말에도 쉬지 않고 일한다. - Nghĩa: undefined