Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

인공

in-gong

Sự nhân tạo, cái nhân tạo; nhân tạo, giả tạo

Siêu trí nhớ

Những công trình **nhân tạo** vĩ đại đều do con người **in công** [in-gông] mà thành.

Ví dụ thực tế

이 호수는 인공적으로 만들어진 것입니다.

이것은 인공 꽃입니다.

인공지능 기술이 발전하고 있다.

Từ ghép liên quan

인공위성 - vệ tinh nhân tạo인공호흡 - hô hấp nhân tạo인공미 - vẻ đẹp nhân tạo인공감미료 - chất tạo ngọt nhân tạo인공적 - nhân tạo (tính từ)인공적으로 - một cách nhân tạo (trạng từ)인공지능 (in-gong-ji-neung) - Trí tuệ nhân tạo인공호흡 (in-gong-ho-heup) - Hô hấp nhân tạo인공위성 (in-gong-wi-seong) - Vệ tinh nhân tạo

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 인공 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 인공 (phát âm là in-gong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự nhân tạo, cái nhân tạo; nhân tạo, giả tạo". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 인공 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 호수는 인공적으로 만들어진 것입니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 인공 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App