음악
Eum-ak
Nghệ thuật âm nhạc, môn âm nhạc, Một bản nhạc, một ca khúc, một giai điệu
Siêu trí nhớ
Để tạo ra **âm nhạc** đột phá, đừng để não bộ bạn **ưm, mắc** kẹt trong những khuôn mẫu cũ.
Ví dụ thực tế
그는 음악에 대한 깊은 이해를 가지고 있습니다.
이 음악은 저에게 많은 추억을 떠올리게 해요.
저는 음악을 듣는 것을 좋아해요.
Từ ghép liên quan
음악가 - nhạc sĩ음악회 - buổi hòa nhạc음악실 - phòng âm nhạc음악 감상 - thưởng thức âm nhạc음악 치료 - liệu pháp âm nhạc음악적 - mang tính âm nhạc, thuộc về âm nhạc음악가 (eum-ak-ga) - Nhạc sĩ음악회 (eum-ak-hoe) - Buổi hòa nhạc음악 감상 (eum-ak gam-sang) - Thưởng thức âm nhạc
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 음악 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 음악 (phát âm là Eum-ak) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nghệ thuật âm nhạc, môn âm nhạc, Một bản nhạc, một ca khúc, một giai điệu". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 음악 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 음악에 대한 깊은 이해를 가지고 있습니다. - Nghĩa: undefined