유지
yu-ji
Sự duy trì một trạng thái, điều kiện, hoặc mức độ, Sự duy trì một mối quan hệ, liên kết, hoặc sự vận hành
Siêu trí nhớ
Dù gì đi nữa, hãy luôn duy trì thái độ tích cực.
Ví dụ thực tế
사회 질서와 평화를 유지하는 것이 중요합니다.
회사의 안정적인 운영을 유지하기 위해 노력하고 있습니다.
건강을 유지하는 것이 중요합니다.
Từ ghép liên quan
유지되다 - được duy trì유지비 - chi phí duy trì유지보수 - bảo trì và sửa chữa유지관리 - quản lý và duy trì유지하다 - duy trì유지비 (yu-ji-bi) - chi phí duy trì/bảo trì유지보수 (yu-ji-bo-su) - bảo trì, bảo dưỡng유지하다 (yu-ji-ha-da) - duy trì, giữ gìn
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 유지 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 유지 (phát âm là yu-ji) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự duy trì một trạng thái, điều kiện, hoặc mức độ, Sự duy trì một mối quan hệ, liên kết, hoặc sự vận hành". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 유지 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 사회 질서와 평화를 유지하는 것이 중요합니다. - Nghĩa: undefined