Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

월

wol

Tháng, Mặt trăng, Vượt, qua, vượt quá, Xuất sắc, vượt trội

Siêu trí nhớ

Từ 1 âm tiết [월], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.

Ví dụ thực tế

이번 월에는 중요한 시험이 두 개 있어요.

보름달이 뜬 밤, 월광이 아름다웠다.

그는 월담하여 학교에 몰래 들어갔다.

Từ ghép liên quan

월요일 (月曜日) - Thứ Hai월급 (月給) - Lương tháng월말 (月末) - Cuối tháng월초 (月初) - Đầu tháng월세 (月貰) - Tiền thuê nhà hàng tháng월간 (月刊) - Hàng tháng (xuất bản)월경 (月經) - Kinh nguyệt월경 (越境) - Vượt biên, vượt qua biên giới월등하다 (越等-) - Vượt trội, xuất sắc월반 (越班) - Nhảy lớp월권 (越權) - Vượt quyền월요일월급월세

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 월 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 월 (phát âm là wol) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tháng, Mặt trăng, Vượt, qua, vượt quá, Xuất sắc, vượt trội". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 월 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이번 월에는 중요한 시험이 두 개 있어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 월 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App