우주
u-ju
Toàn bộ không gian và thời gian, bao gồm tất cả vật chất và năng lượng tồn tại
Siêu trí nhớ
Chú U (우주) thích ngắm nhìn vũ trụ (Vũ trụ, không gian) đầy sao.
Ví dụ thực tế
우주에는 우리가 상상할 수 없을 만큼 많은 별들이 존재합니다.
우주는 넓고 신비롭다.
우주 비행사가 되고 싶어요.
Từ ghép liên quan
우주선 - tàu vũ trụ우주복 - bộ đồ phi hành gia우주인 - phi hành gia우주 공간 - không gian vũ trụ우주 시대 - kỷ nguyên vũ trụ우주 정거장 - trạm vũ trụ우주 망원경 - kính viễn vọng không gian우주 개발 - phát triển vũ trụ우주비행사
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 우주 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 우주 (phát âm là u-ju) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Toàn bộ không gian và thời gian, bao gồm tất cả vật chất và năng lượng tồn tại". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 우주 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우주에는 우리가 상상할 수 없을 만큼 많은 별들이 존재합니다. - Nghĩa: undefined