온라인
on-ra-in
Trạng thái kết nối với mạng máy tính, đặc biệt là Internet; hoạt động thông qua mạng.
Siêu trí nhớ
Ôn Lai In ơi, lên mạng để học bài trực tuyến nhé!
Ví dụ thực tế
요즘은 온라인으로 은행 업무를 처리하는 사람들이 많아졌어요.
온라인으로 주문했어요.
온라인 수업이 시작됩니다.
Từ ghép liên quan
온라인 게임 - Trò chơi trực tuyến온라인 쇼핑 - Mua sắm trực tuyến온라인 서비스 - Dịch vụ trực tuyến온라인 커뮤니티 - Cộng đồng trực tuyến온라인 강의 - Bài giảng trực tuyến온라인 결제 - Thanh toán trực tuyến온라인 쇼핑 (on-lain syo-ping) - mua sắm trực tuyến온라인 게임 (on-lain ge-im) - trò chơi trực tuyến온라인 강의 (on-lain gang-ui) - bài giảng trực tuyến
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 온라인 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 온라인 (phát âm là on-ra-in) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Trạng thái kết nối với mạng máy tính, đặc biệt là Internet; hoạt động thông qua mạng.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 온라인 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 요즘은 온라인으로 은행 업무를 처리하는 사람들이 많아졌어요. - Nghĩa: undefined