예술
ye-sul
Nghệ thuật (khái niệm chung), Kỹ năng, kỹ thuật (tinh xảo)
Siêu trí nhớ
Con dê suốt ngày chỉ mê nghệ thuật gặm cỏ.
Ví dụ thực tế
예술은 인간의 감정을 풍부하게 하고 삶에 의미를 더한다.
그의 연설은 청중을 사로잡는 말의 예술이었다.
그는 예술가이다.
Từ ghép liên quan
예술가 (nghệ sĩ)예술품 (tác phẩm nghệ thuật)예술적 (có tính nghệ thuật)예술성 (tính nghệ thuật)예술계 (giới nghệ thuật)예술 활동 (hoạt động nghệ thuật)예술 대학 (trường đại học nghệ thuật)예술적으로 (một cách nghệ thuật)예술가 (ye-sul-ga) - nghệ sĩ예술 작품 (ye-sul jak-pum) - tác phẩm nghệ thuật예술 학교 (ye-sul hak-gyo) - trường nghệ thuật
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 예술 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 예술 (phát âm là ye-sul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Nghệ thuật (khái niệm chung), Kỹ năng, kỹ thuật (tinh xảo)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 예술 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 예술은 인간의 감정을 풍부하게 하고 삶에 의미를 더한다. - Nghĩa: undefined