Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

영향

yeong-hyang

Tác động, ảnh hưởng

Siêu trí nhớ

Cô gái tên Yến Hằng [yeong-hyang] đã tạo ra sự ảnh hưởng lớn trong nhóm nhờ tài năng của mình.

Ví dụ thực tế

K-pop은 전 세계 젊은이들에게 큰 문화적 영향을 미치고 있다.

그는 나에게 큰 영향을 주었다.

환경은 아이들의 발달에 영향을 미친다.

Từ ghép liên quan

영향을 주다/미치다/끼치다 - gây ảnh hưởng, tác động영향을 받다 - chịu ảnh hưởng, bị ảnh hưởng영향을 입다 - chịu ảnh hưởng (thường tiêu cực)영향력 - sức ảnh hưởng, quyền lực ảnh hưởng영향권 - phạm vi ảnh hưởng영향평가 - đánh giá tác động상호영향 - ảnh hưởng lẫn nhau영향력 (yeong-hyang-nyeok) - sức ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng환경 영향 (hwan-gyeong yeong-hyang) - tác động môi trường, ảnh hưởng môi trường상호 영향 (sang-ho yeong-hyang) - ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 영향 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 영향 (phát âm là yeong-hyang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tác động, ảnh hưởng". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 영향 trong câu?

Đáp: Ví dụ: K-pop은 전 세계 젊은이들에게 큰 문화적 영향을 미치고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 영향 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App