Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

역할

yeok-hal

Vai trò, phận sự (của người, tổ chức), Chức năng, tác dụng (của vật, yếu tố trừu tượng)

Siêu trí nhớ

Dù yêu khờ dại, vai trò của tình yêu vẫn là gắn kết mọi người.

Ví dụ thực tế

그는 이번 프로젝트에서 리더 역할을 훌륭히 수행했다.

수면은 건강 유지에 중요한 역할을 한다.

그는 중요한 역할을 맡고 있다.

Từ ghép liên quan

역할극 - trò đóng vai, kịch đóng vai역할분담 - sự phân chia vai trò역할극 (yeokhalgeuk) - kịch đóng vai, đóng vai역할분담 (yeokhalbundam) - phân công vai trò주요 역할 (juyo yeokhal) - vai trò chính

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 역할 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 역할 (phát âm là yeok-hal) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vai trò, phận sự (của người, tổ chức), Chức năng, tác dụng (của vật, yếu tố trừu tượng)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 역할 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 그는 이번 프로젝트에서 리더 역할을 훌륭히 수행했다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 역할 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App