Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

아이

a-i

Trẻ em, đứa trẻ, Con cái (của ai đó), Người trẻ tuổi (thân mật, đôi khi có ý chưa trưởng thành)

Siêu trí nhớ

Ai (a-i) là đứa trẻ này mà sao lại đáng yêu đến thế?

Ví dụ thực tế

모든 아이들은 안전하고 행복하게 자랄 권리가 있어요.

우리 아이가 벌써 대학생이 되다니 믿기지 않아요.

그 아이는 아직 사회 경험이 부족해서 실수를 좀 해요.

Từ ghép liên quan

갓난아이 - trẻ sơ sinh길거리 아이 - đứa trẻ đường phố문제아 - đứa trẻ có vấn đề외동아이 - con một아이들 - những đứa trẻ아이답다 - trẻ con, giống trẻ con아이같이 - như trẻ con아이들 (ai-deul) - trẻ con (số nhiều)아이 엄마 (a-i eom-ma) - mẹ của đứa trẻ아이 아빠 (a-i a-ppa) - bố của đứa trẻ

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 아이 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 아이 (phát âm là a-i) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Trẻ em, đứa trẻ, Con cái (của ai đó), Người trẻ tuổi (thân mật, đôi khi có ý chưa trưởng thành)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 아이 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 모든 아이들은 안전하고 행복하게 자랄 권리가 있어요. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 아이 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App