쓰다
sseu-da
Sử dụng, dùng (công cụ, phương pháp, tài nguyên), Viết, ghi chép, soạn thảo, Đội, đeo (trên đầu hoặc mặt), Tiêu tốn, sử dụng (tiền bạc, thời gian, công sức), Bôi, thoa, phết (chất lỏng, kem), Đắng (vị)
Siêu trí nhớ
Vị sư đa tài dùng bút viết kinh, đội mũ và uống thuốc đắng.
Ví dụ thực tế
이 기술을 잘 쓰면 작업 효율을 높일 수 있어요.
그는 매일 일기를 써서 하루를 돌아봐요.
추운 날씨에는 모자를 써야 따뜻해요.
Từ ghép liên quan
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 쓰다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 쓰다 (phát âm là sseu-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sử dụng, dùng (công cụ, phương pháp, tài nguyên), Viết, ghi chép, soạn thảo, Đội, đeo (trên đầu hoặc mặt), Tiêu tốn, sử dụng (tiền bạc, thời gian, công sức), Bôi, thoa, phết (chất lỏng, kem), Đắng (vị)". Đây là một Verb / Động từ | Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 쓰다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 기술을 잘 쓰면 작업 효율을 높일 수 있어요. - Nghĩa: undefined