쓰다
sseu-da
Sử dụng, dùng, tiêu, Viết, ghi, Đội, đeo, mang, Dùng, áp dụng, Đắng
Siêu trí nhớ
Thầy Sư Đa [sseuda] sử dụng bút để viết lời kinh, dù có đắng lòng cũng không nao núng.
Ví dụ thực tế
이 컴퓨터를 매일 쓰고 있어요.
보고서를 쓰고 밤을 새웠다.
추워서 목도리와 모자를 쓰고 나갔다.
Từ ghép liên quan
씌우다 - làm cho đội/đeo; che phủ (thể sai khiến của 쓰다 (đội/đeo))쓰이다 - được dùng; được viết (thể bị động của 쓰다 (dùng/viết))글쓰기 - việc viết lách돈쓰다 - tiêu tiền시간쓰다 - dành thời gian말쓰다 - dùng lời nói/ngôn ngữ쓰임 - sự sử dụng, mục đích sử dụng쓰임새 - công dụng, tính hữu ích쓴맛 - vị đắng글쓰기 (geul-sseu-gi) - việc viết lách, kỹ năng viết쓰임새 (sseu-im-sae) - công dụng, tính hữu ích써먹다 (sseo-meok-da) - sử dụng hiệu quả, tận dụng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 쓰다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 쓰다 (phát âm là sseu-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sử dụng, dùng, tiêu, Viết, ghi, Đội, đeo, mang, Dùng, áp dụng, Đắng". Đây là một Verb / Động từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 쓰다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 컴퓨터를 매일 쓰고 있어요. - Nghĩa: undefined