싸다
ssa-da
Gói, bọc, bao bọc, Rẻ, không đắt, Đi vệ sinh (tiểu tiện, đại tiện), Bao quanh, vây quanh, Làm (món ăn bằng cách gói, cuốn)
Siêu trí nhớ
Vì *sa đà* [ssa-da] mua đồ *rẻ*, tôi phải *gói* vội vàng rồi chạy *đi vệ sinh*.
Ví dụ thực tế
아이가 추울까 봐 담요로 몸을 싸 주었다.
요즘은 온라인 쇼핑몰에서 옷을 싸게 살 수 있어요.
아기가 기저귀에 오줌을 싸서 갈아줘야 해요.
Từ ghép liên quan
싸이다 - được gói/bọc/bao quanh둘러싸다 - bao quanh, vây quanh에워싸다 - bao vây, vây hãm김밥을 싸다 - làm kimbap쌈을 싸다 - làm ssam (gói rau)오줌 싸다 - đi tiểu똥 싸다 - đi đại tiện값싸다 - rẻ tiền싸구려 - đồ rẻ tiền, đồ dởm
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 싸다 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 싸다 (phát âm là ssa-da) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Gói, bọc, bao bọc, Rẻ, không đắt, Đi vệ sinh (tiểu tiện, đại tiện), Bao quanh, vây quanh, Làm (món ăn bằng cách gói, cuốn)". Đây là một Verb / Động từ | Adjective / Tính từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 싸다 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 아이가 추울까 봐 담요로 몸을 싸 주었다. - Nghĩa: undefined