신발
sin-bal
Vật mang ở chân; giày dép
Siêu trí nhớ
Để có **giày dép** đẹp, cô ấy **xin bán** cho tôi đôi mới.
Ví dụ thực tế
등산할 때는 튼튼한 신발을 신어야 해요.
새 신발을 샀어요.
이 신발은 편해요.
Từ ghép liên quan
신발장 - tủ giày신발끈 - dây giày신발가게 - cửa hàng giày신발솔 - bàn chải giày신발장 (shin-bal-jang) - tủ giày신발끈 (shin-bal-kkeun) - dây giày신발가게 (shin-bal-ga-ge) - cửa hàng giày dép
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 신발 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 신발 (phát âm là sin-bal) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Vật mang ở chân; giày dép". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 신발 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 등산할 때는 튼튼한 신발을 신어야 해요. - Nghĩa: undefined