신문
sin-mun
Tờ báo, báo chí
Siêu trí nhớ
Ông cụ hàng xóm cứ **xin mượn** [sin-mun] **tờ báo** của tôi mỗi sáng để đọc tin tức thời sự.
Ví dụ thực tế
이 신문은 매주 목요일에 발행됩니다.
저는 매일 아침 신문을 읽어요.
신문은 어디에서 살 수 있어요?
Từ ghép liên quan
신문사 - công ty báo chí, tòa soạn신문기자 - phóng viên báo chí신문지 - giấy báo신문 구독 - việc đặt mua báo신문 광고 - quảng cáo trên báo일간신문 - báo ngày, nhật báo신문사 (shin-mun-sa) - Tòa soạn báo신문기사 (shin-mun-gi-sa) - Bài báo신문기자 (shin-mun-gi-ja) - Phóng viên báo
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 신문 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 신문 (phát âm là sin-mun) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tờ báo, báo chí". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 신문 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 신문은 매주 목요일에 발행됩니다. - Nghĩa: undefined