식물
sik-mul
Thực vật, cây cối (sinh vật sống không có khả năng di chuyển, thường có rễ, thân, lá và quang hợp)
Siêu trí nhớ
Xích lại, ngửi mùi cây cối.
Ví dụ thực tế
지구상에는 다양한 종류의 식물이 존재한다.
이 식물은 물을 많이 필요로 해요.
식물은 광합성을 통해 에너지를 얻어요.
Từ ghép liên quan
식물원 - thực vật viên (vườn bách thảo)식물학 - thực vật học식물성 - thực vật tính (có nguồn gốc thực vật)식물인간 - thực vật nhân gian (người sống thực vật)식물계 - thực vật giới (giới thực vật)식물원 (sik-mul-won) - vườn bách thảo식물성 (sik-mul-seong) - có nguồn gốc thực vật식물인간 (sik-mul-in-gan) - người thực vật
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 식물 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 식물 (phát âm là sik-mul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thực vật, cây cối (sinh vật sống không có khả năng di chuyển, thường có rễ, thân, lá và quang hợp)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 식물 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 지구상에는 다양한 종류의 식물이 존재한다. - Nghĩa: undefined