시설
si-seol
Cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện ích
Siêu trí nhớ
Thi sơ này là cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại của dự án.
Ví dụ thực tế
낡은 도시 시설을 현대화하는 데 막대한 예산이 투입될 예정이다.
이 건물은 최신 시설을 갖추고 있습니다.
학교 시설이 매우 좋습니다.
Từ ghép liên quan
시설하다 - thiết lập, lắp đặt시설되다 - được thiết lập, được lắp đặt편의 시설 - tiện ích, cơ sở vật chất tiện lợi의료 시설 - cơ sở y tế교육 시설 - cơ sở giáo dục공공 시설 - cơ sở công cộng주거 시설 - cơ sở cư trú시설물 - công trình, vật thể được lắp đặt시설비 - chi phí lắp đặt, chi phí cơ sở vật chất공공 시설 (gonggong siseol) - cơ sở vật chất công cộng편의 시설 (pyeonui siseol) - cơ sở vật chất tiện nghi/tiện ích의료 시설 (uiryo siseol) - cơ sở vật chất y tế
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 시설 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 시설 (phát âm là si-seol) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện ích". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 시설 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 낡은 도시 시설을 현대화하는 데 막대한 예산이 투입될 예정이다. - Nghĩa: undefined