Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

시대

si-dae

Thời đại, kỷ nguyên, giai đoạn lịch sử, Thời cuộc, thời thế, thời đại hiện tại

Siêu trí nhớ

Suy đê xem thời đại này có còn cần những con đê vững chắc nữa không.

Ví dụ thực tế

산업 혁명 시대는 기술 발전의 중요한 전환점이었다.

그는 시대의 흐름을 읽고 항상 새로운 기술을 배우려 노력한다.

새로운 시대가 시작되었다.

Từ ghép liên quan

정보화 시대 - thời đại thông tin hóa민주 시대 - thời đại dân chủ황금 시대 - thời đại hoàng kim시대정신 - tinh thần thời đại시대착오 - lỗi thời, lạc hậu시대적 - mang tính thời đại, đương thời새 시대 - thời đại mới현대 시대 - thời đại hiện đại구 시대 - thời đại cũ

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 시대 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 시대 (phát âm là si-dae) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Thời đại, kỷ nguyên, giai đoạn lịch sử, Thời cuộc, thời thế, thời đại hiện tại". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 시대 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 산업 혁명 시대는 기술 발전의 중요한 전환점이었다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 시대 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App