소비자
so-bi-ja
Người tiêu dùng, khách hàng
Siêu trí nhớ
Anh Số Bị Giá (So-bi-ja) là người tiêu dùng luôn tính toán chi li.
Ví dụ thực tế
소비자는 제품을 구매하기 전에 정보를 꼼꼼히 확인해야 합니다.
소비자는 물건을 삽니다.
이 제품은 소비자들에게 인기가 많습니다.
Từ ghép liên quan
소비하다 - tiêu thụ소비되다 - được tiêu thụ소비자 보호 - bảo vệ người tiêu dùng소비자 물가 - giá cả tiêu dùng소비자 심리 - tâm lý người tiêu dùng소비자 단체 - tổ chức người tiêu dùng소비 - sự tiêu thụ소비자물가지수 - chỉ số giá tiêu dùng소비자보호원 - trung tâm bảo vệ người tiêu dùng소비자심리 - tâm lý người tiêu dùng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 소비자 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 소비자 (phát âm là so-bi-ja) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Người tiêu dùng, khách hàng". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 소비자 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 소비자는 제품을 구매하기 전에 정보를 꼼꼼히 확인해야 합니다. - Nghĩa: undefined