성공
seong-gong
Sự đạt được mục tiêu hoặc kết quả tốt.
Siêu trí nhớ
Khi Xong công việc, ta đạt được sự thành công và thành quả.
Ví dụ thực tế
사업의 성공은 팀워크에 달려 있습니다.
성공을 빌어요.
그는 마침내 성공했다.
Từ ghép liên quan
성공시키다 - làm cho thành công성공률 - tỷ lệ thành công성공담 - câu chuyện thành công성공작 - tác phẩm thành công성공 비결 - bí quyết thành công성공 신화 - huyền thoại thành công성공하다 - thành công (động từ)성공적 - có tính thành công (tính từ)성공적으로 - một cách thành công (trạng từ)
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 성공 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 성공 (phát âm là seong-gong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự đạt được mục tiêu hoặc kết quả tốt.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 성공 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 사업의 성공은 팀워크에 달려 있습니다. - Nghĩa: undefined