선택
seon-taek
Hành động lựa chọn, quá trình chọn lựa, Điều đã được lựa chọn, phương án được chọn
Siêu trí nhớ
Sơn Tech là sự lựa chọn thông minh cho tương lai.
Ví dụ thực tế
우리는 더 나은 미래를 위해 현명한 선택을 해야 한다.
그의 선택은 모두를 놀라게 했다.
이것은 너의 선택이야.
Từ ghép liên quan
선택하다 - lựa chọn선택되다 - được lựa chọn선택권 - quyền lựa chọn선택 사항 - tùy chọn선택 과목 - môn học tự chọn선택의 여지 - khả năng lựa chọn선택적 - có tính lựa chọn, chọn lọc
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 선택 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 선택 (phát âm là seon-taek) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Hành động lựa chọn, quá trình chọn lựa, Điều đã được lựa chọn, phương án được chọn". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 선택 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우리는 더 나은 미래를 위해 현명한 선택을 해야 한다. - Nghĩa: undefined