선물
seon-mul
Quà tặng, món quà, Hợp đồng tương lai, hợp đồng kỳ hạn (tài chính)
Siêu trí nhớ
Sơn mua ([seonmul]) về làm quà tặng.
Ví dụ thực tế
감사의 선물로 작은 꽃다발을 드렸습니다.
선물 가격이 급등하여 투자자들이 주목하고 있습니다.
선물을 준비했어요.
Từ ghép liên quan
선물하다 - tặng quà선물세트 - bộ quà tặng선물시장 - thị trường tương lai (tài chính)선물거래 - giao dịch tương lai (tài chính)생일 선물 - Quà sinh nhật선물 가게 - Cửa hàng quà tặng선물 세트 - Bộ quà tặng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 선물 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 선물 (phát âm là seon-mul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Quà tặng, món quà, Hợp đồng tương lai, hợp đồng kỳ hạn (tài chính)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 선물 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 감사의 선물로 작은 꽃다발을 드렸습니다. - Nghĩa: undefined