Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

서비스

seo-bi-seu

Dịch vụ, sự phục vụ, Hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp miễn phí, Ngành công nghiệp dịch vụ, Phát bóng (trong thể thao)

Siêu trí nhớ

Một **Sơ** được **Sư** **phục vụ** việc vặn **vít**.

Ví dụ thực tế

이 호텔은 룸 서비스가 훌륭해서 투숙객들이 만족한다.

식사를 주문하시면 음료수 한 잔이 서비스로 나갑니다.

그는 대학 졸업 후 서비스업에 종사하며 경력을 쌓았다.

Từ ghép liên quan

서비스업 - ngành dịch vụ서비스 요금 - phí dịch vụ서비스 정신 - tinh thần phục vụ서비스직 - nghề dịch vụ서비스센터 - Trung tâm dịch vụ고객 서비스 - Dịch vụ khách hàng

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 서비스 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 서비스 (phát âm là seo-bi-seu) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Dịch vụ, sự phục vụ, Hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp miễn phí, Ngành công nghiệp dịch vụ, Phát bóng (trong thể thao)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 서비스 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 호텔은 룸 서비스가 훌륭해서 투숙객들이 만족한다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 서비스 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App