Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

상황

sang-hwang

Tình hình, hoàn cảnh, trạng thái chung của sự việc

Siêu trí nhớ

Trong *tình hình* cấp bách, tôi phải *sang hoàng* cung ngay lập tức.

Ví dụ thực tế

우리는 이 복잡한 상황을 어떻게 헤쳐나갈지 논의해야 합니다.

상황이 안 좋아요.

어떤 상황이에요?

Từ ghép liên quan

상황판 - bảng tình hình상황실 - phòng tình hình상황극 - kịch tình huống상황적 - mang tính tình huống, có tính hoàn cảnh상황실 (sang-hwang-sil) - phòng tình huống, phòng tác chiến상황판단 (sang-hwang-pan-dan) - đánh giá tình huống, phán đoán tình hình상황극 (sang-hwang-geuk) - kịch tình huống, tiểu phẩm

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 상황 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 상황 (phát âm là sang-hwang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Tình hình, hoàn cảnh, trạng thái chung của sự việc". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 상황 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 우리는 이 복잡한 상황을 어떻게 헤쳐나갈지 논의해야 합니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 상황 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App