산업
san-eob
Ngành công nghiệp; ngành nghề; lĩnh vực kinh doanh
Siêu trí nhớ
Để **ngành công nghiệp** không ngừng phát triển, cần **sa**y mê nghiên cứu và **nộp** nhiều sáng kiến mới.
Ví dụ thực tế
한국의 반도체 산업은 세계적으로 경쟁력이 높다.
한국은 제조업 산업이 발달했습니다.
4차 산업 혁명 시대입니다.
Từ ghép liên quan
제조업 - ngành sản xuất, công nghiệp chế tạo서비스업 - ngành dịch vụ농업 - nông nghiệp어업 - ngư nghiệp광업 - ngành khai khoáng중공업 - công nghiệp nặng경공업 - công nghiệp nhẹ기간산업 - công nghiệp chủ chốt, ngành công nghiệp nền tảng첨단산업 - công nghiệp tiên tiến, công nghệ cao문화산업 - công nghiệp văn hóa관광산업 - ngành du lịch산업단지 - khu công nghiệp산업혁명 - cách mạng công nghiệp산업화 - công nghiệp hóa산업적 - mang tính công nghiệp, thuộc về công nghiệp정보 산업 (jeong-bo sa-neop) - ngành công nghiệp thông tin관광 산업 (gwan-gwang sa-neop) - ngành công nghiệp du lịch서비스 산업 (seo-bi-seu sa-neop) - ngành công nghiệp dịch vụ
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 산업 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 산업 (phát âm là san-eob) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ngành công nghiệp; ngành nghề; lĩnh vực kinh doanh". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 산업 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 한국의 반도체 산업은 세계적으로 경쟁력이 높다. - Nghĩa: undefined