사진
sa-jin
Bức ảnh, ảnh chụp, hình ảnh
Siêu trí nhớ
Chụp *bức ảnh* là cách *sa* (bắt lấy) khoảnh khắc *zin* (nguyên bản) của cuộc sống.
Ví dụ thực tế
신분증에 붙일 사진이 필요해요.
사진 찍다.
이 사진 정말 예뻐요.
Từ ghép liên quan
사진첩 - album ảnh사진작가 - nhiếp ảnh gia사진관 - tiệm chụp ảnh사진전 - triển lãm ảnh사진기 - máy ảnh사진술 - kỹ thuật chụp ảnh
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 사진 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 사진 (phát âm là sa-jin) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bức ảnh, ảnh chụp, hình ảnh". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 사진 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 신분증에 붙일 사진이 필요해요. - Nghĩa: undefined