분야
bun-ya
Lĩnh vực, mảng, phạm vi
Siêu trí nhớ
Làm bún nhà ngon là cả một lĩnh vực chuyên môn.
Ví dụ thực tế
새로운 분야를 개척하는 것은 항상 도전적입니다.
이 분야의 전문가입니다.
어떤 분야에 관심이 있으세요?
Từ ghép liên quan
학술 분야 - lĩnh vực học thuật연구 분야 - lĩnh vực nghiên cứu예술 분야 - lĩnh vực nghệ thuật경제 분야 - lĩnh vực kinh tế분야별 - theo từng lĩnh vực, phân loại theo lĩnh vực과학 분야 - lĩnh vực khoa học
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 분야 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 분야 (phát âm là bun-ya) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Lĩnh vực, mảng, phạm vi". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 분야 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 새로운 분야를 개척하는 것은 항상 도전적입니다. - Nghĩa: undefined