Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

부족

bu-jok

Sự thiếu hụt, sự thiếu thốn (về số lượng, tài nguyên), Sự thiếu sót, sự kém cỏi (về kỹ năng, năng lực, phẩm chất)

Siêu trí nhớ

Khi không *phù* (hợp) dù chỉ *chốc* lát, ta sẽ thấy *sự thiếu hụt*.

Ví dụ thực tế

식량 부족으로 많은 사람들이 고통받고 있다.

그의 리더십 부족이 팀의 실패로 이어졌다.

시간이 부족해요.

Từ ghép liên quan

부족분 - phần thiếu hụt부족액 - số tiền thiếu부족량 - lượng thiếu부족국가 - quốc gia thiếu hụt부족하다 - thiếu, không đủ (tính từ)부족함 - sự thiếu thốn, điều thiếu sót (danh từ)부족하다 (bujokhada) - thiếu, không đủ부족분 (bujokbun) - phần thiếu hụt인력 부족 (illyeok bujok) - thiếu hụt nhân lực

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 부족 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 부족 (phát âm là bu-jok) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Sự thiếu hụt, sự thiếu thốn (về số lượng, tài nguyên), Sự thiếu sót, sự kém cỏi (về kỹ năng, năng lực, phẩm chất)". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 부족 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 식량 부족으로 많은 사람들이 고통받고 있다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 부족 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App