보기
bo-gi
Ví dụ, lựa chọn, phương án, Cảnh tượng, diện mạo, vẻ ngoài (cái nhìn thấy được)
Siêu trí nhớ
Bố ghi (Bogi) lại ví dụ các lựa chọn và cảnh tượng đẹp.
Ví dụ thực tế
이 보기들 중에서 가장 적절한 답을 찾아보세요.
그는 보기와는 다르게 마음이 따뜻한 사람이다.
보기를 들어 설명해 주세요.
Từ ghép liên quan
보다 - nhìn, xem보이다 - được nhìn thấy, cho xem보기글 - văn bản ví dụ보기 문제 - câu hỏi ví dụ/trắc nghiệm보기란 - cột/phần ví dụ보다 (động từ) - nhìn, xem보기 항목 - các mục lựa chọn/phương án
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 보기 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 보기 (phát âm là bo-gi) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Ví dụ, lựa chọn, phương án, Cảnh tượng, diện mạo, vẻ ngoài (cái nhìn thấy được)". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 보기 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 이 보기들 중에서 가장 적절한 답을 찾아보세요. - Nghĩa: undefined