병
byeong
Bệnh tật, ốm đau, Chai, lọ, bình, Binh lính, quân lính
Siêu trí nhớ
Từ 1 âm tiết [병], ghi nhớ trực tiếp qua các câu ví dụ thực tế.
Ví dụ thực tế
그는 병으로 인해 학교에 가지 못했다.
빈 병은 재활용함에 넣어주세요.
그는 병으로 입대하여 나라를 지켰다.
Từ ghép liên quan
병들다 - bị bệnh, ốm yếu병들게 하다 - làm cho bị bệnh병원 - bệnh viện병명 - bệnh danh병세 - bệnh thế병자 - bệnh nhân유리병 - chai thủy tinh맥주병 - chai bia물병 - bình nước빈병 - chai rỗng병사 - binh sĩ병장 - binh trưởng병기 - binh khí병법 - binh pháp병약하다 - ốm yếu, bệnh tật병실
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 병 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 병 (phát âm là byeong) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bệnh tật, ốm đau, Chai, lọ, bình, Binh lính, quân lính". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 병 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그는 병으로 인해 학교에 가지 못했다. - Nghĩa: undefined