반려동물
ban-ryeo-dong-mul
Động vật được nuôi để bầu bạn, làm bạn với con người, không phải vì mục đích kinh tế.
Siêu trí nhớ
Người bạn (Ban) của tôi dù lựa (lựa) phải đông (đông) mùi (mùi) thú cưng, nhưng vẫn yêu thương chúng làm vật nuôi đồng hành.
Ví dụ thực tế
많은 사람들이 외로움을 달래기 위해 반려동물을 입양한다.
반려동물을 키우다.
반려동물과 함께 살다.
Từ ghép liên quan
키우다 - nuôi키워지다 - được nuôi입양하다 - nhận nuôi입양되다 - được nhận nuôi반려견 - chó đồng hành반려묘 - mèo đồng hành반려인 - người nuôi thú cưng반려식물 - cây cảnh đồng hành반려가족 - gia đình có thú cưng반려동물학 - ngành nghiên cứu về thú cưng반려견 (ban-nyeo-gyeon) - chó cưng반려묘 (ban-nyeo-myo) - mèo cưng반려동물 용품 (ban-nyeo-dong-mul yong-pum) - đồ dùng cho thú cưng
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 반려동물 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 반려동물 (phát âm là ban-ryeo-dong-mul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Động vật được nuôi để bầu bạn, làm bạn với con người, không phải vì mục đích kinh tế.". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 반려동물 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 많은 사람들이 외로움을 달래기 위해 반려동물을 입양한다. - Nghĩa: undefined