박물관
bak-mul-gwan
Bảo tàng
Siêu trí nhớ
Băng mùi quán đồ cổ trong Bảo tàng khiến ta như sống lại quá khứ.
Ví dụ thực tế
우리는 다음 주말에 국립 박물관을 방문할 계획이에요.
저는 박물관에 가는 것을 좋아해요.
이 박물관은 역사적인 유물을 많이 소장하고 있습니다.
Từ ghép liên quan
국립 박물관 (國立博物館) - Bảo tàng Quốc gia역사 박물관 (歷史博物館) - Bảo tàng Lịch sử과학 박물관 (科學博物館) - Bảo tàng Khoa học어린이 박물관 (어린이博物館) - Bảo tàng Trẻ em박물관장 (博物館長) - Giám đốc bảo tàng박물관학 (博物館學) - Bảo tàng học (Museology)박물관원 (博物館員) - Nhân viên bảo tàng국립박물관미술박물관역사박물관
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 박물관 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 박물관 (phát âm là bak-mul-gwan) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Bảo tàng". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 박물관 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 우리는 다음 주말에 국립 박물관을 방문할 계획이에요. - Nghĩa: undefined