Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

밑줄

mit-jul

Đường gạch dưới, dấu gạch chân

Siêu trí nhớ

Dù mít chùn (믿쭐) thì vẫn phải gạch dưới điều quan trọng để nhớ.

Ví dụ thực tế

교과서에서 중요한 개념에 밑줄이 많이 그어져 있었다.

중요한 부분에 밑줄을 그으세요.

이 단어에 밑줄이 있어요.

Từ ghép liên quan

긋다 - vẽ/kẻ (đường)그어지다 - được vẽ/kẻ (đường)밑줄 긋기 - hành động gạch chân밑줄 표시 - dấu gạch chân밑줄하다 - gạch chân (ít dùng hơn)밑줄치다 - gạch chân (thông tục)밑줄 기능 - Chức năng gạch dưới밑줄 친 글자 - Chữ được gạch dưới

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 밑줄 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 밑줄 (phát âm là mit-jul) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Đường gạch dưới, dấu gạch chân". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 밑줄 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 교과서에서 중요한 개념에 밑줄이 많이 그어져 있었다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 밑줄 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App