Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

미세

mi-se

Rất nhỏ, mịn, li ti, Tinh vi, tế nhị, khó nhận thấy

Siêu trí nhớ

Sợi **mì se** lại, tạo nên kết cấu **nhỏ mịn, tinh vi**.

Ví dụ thực tế

이 필터는 미세한 입자까지 걸러낼 수 있습니다.

그의 표정에서 미세한 변화를 감지할 수 있었다.

미세한 먼지가 많아요.

Từ ghép liên quan

미세먼지 - bụi mịn미세조정 - điều chỉnh tinh vi미세전류 - dòng điện siêu nhỏ미세혈관 - mạch máu nhỏ미세하다 - nhỏ mịn, tinh vi (tính từ)미세하게 - một cách nhỏ mịn, tinh vi (trạng từ)미세먼지 (mi-se-meon-ji)미세조정 (mi-se-jo-jeong)미세혈관 (mi-se-hyeol-gwan)

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 미세 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 미세 (phát âm là mi-se) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Rất nhỏ, mịn, li ti, Tinh vi, tế nhị, khó nhận thấy". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 미세 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 필터는 미세한 입자까지 걸러낼 수 있습니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 미세 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App