문제점
mun-je-jjeom
Điểm yếu, khuyết điểm, vấn đề tồn tại
Siêu trí nhớ
Cái mụn dễ chấm trên mặt là một điểm yếu, khuyết điểm rõ ràng nhất.
Ví dụ thực tế
그의 발표는 내용 면에서는 훌륭했지만, 시간 관리의 문제점이 있었다.
이 제품의 가장 큰 문제점은 가격입니다.
그 계획에는 몇 가지 문제점이 있습니다.
Từ ghép liên quan
핵심 문제점 - điểm vấn đề cốt lõi근본적 문제점 - vấn đề cơ bản기술적 문제점 - vấn đề kỹ thuật심각한 문제점 - vấn đề nghiêm trọng사회적 문제점 - vấn đề xã hội
Góc Hỏi Đáp (Q&A)
Hỏi: Từ 문제점 tiếng Hàn nghĩa là gì?
Đáp: Từ 문제점 (phát âm là mun-je-jjeom) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Điểm yếu, khuyết điểm, vấn đề tồn tại". Đây là một Noun / Danh từ.
Hỏi: Cách sử dụng từ 문제점 trong câu?
Đáp: Ví dụ: 그의 발표는 내용 면에서는 훌륭했지만, 시간 관리의 문제점이 있었다. - Nghĩa: undefined