Quay lại tra cứu từ điển
Noun / Danh từ

문장

mun-jang

Câu (trong ngữ pháp), Văn phong, cách viết

Siêu trí nhớ

Đọc một **câu** có **văn phong** trau chuốt, ta thấy ý nghĩa được **mùng giăng** (mun-jang) bao bọc thật tinh tế.

Ví dụ thực tế

이 문장은 주어와 동사로 이루어져 있습니다.

그의 문장은 간결하면서도 힘이 있다.

이 문장이 너무 길어요.

Từ ghép liên quan

문장 부호 - dấu câu문장 성분 - thành phần câu문장론 - cú pháp học, lý thuyết câu문장력 - năng lực viết văn

Góc Hỏi Đáp (Q&A)

Hỏi: Từ 문장 tiếng Hàn nghĩa là gì?

Đáp: Từ 문장 (phát âm là mun-jang) trong tiếng Hàn có nghĩa là "Câu (trong ngữ pháp), Văn phong, cách viết". Đây là một Noun / Danh từ.

Hỏi: Cách sử dụng từ 문장 trong câu?

Đáp: Ví dụ: 이 문장은 주어와 동사로 이루어져 있습니다. - Nghĩa: undefined

Luyện tập 문장 cùng Miolingo

Học qua thẻ ghi nhớ, quiz và hội thoại thực tế

Học ngay trong App